戰袍

zhàn páo chiến bào

Hán Việt: chiến bào · Pinyin: zhàn páo

Tổng quan

(cũ) áo giáp | trang phục lính | (thể thao) áo thi đấu | áo đội

Cấu tạo: (chiến) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cũ) áo giáp | trang phục lính | (thể thao) áo thi đấu | áo đội
  • Cihui chiến bào chiến bào ☆Áo mặc khi ra trận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰士所穿的衣服。唐.孟棨《本事詩.情感》:「戰袍親手作,知落阿誰邊?」《儒林外史》第三九回:「老和尚近前看那少年時,頭戴武巾,身穿藕色戰袍,白淨面皮,生得十分美貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战士穿的长衣。亦泛称军衣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.战士穿的长衣。亦泛称军衣。

Eng

  • CC-CEDICT (old) combat robe|soldier's uniform|(sports) team jersey|team shirt
  • Cihui 戰袍 hànpáo n. <trad.> combat uniform M:²jiàn