戚族
thích tộc
Hán Việt: thích tộc · Pinyin: qī zú
Tổng quan
thành viên gia đình; người cùng dòng tộc
1.亲族,外戚。
親戚族人。《墨子.非儒下》:「喪,父母三年,妻、後子三年,伯父叔父弟兄庶子其,戚族入五月。」唐.劉禹錫〈馬嵬行〉:「軍家誅戚族,天子捨妖姬。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tộc thân thích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親戚族人。《墨子.非儒下》:「喪,父母三年,妻、後子三年,伯父叔父弟兄庶子其,戚族入五月。」唐.劉禹錫〈馬嵬行〉:「軍家誅戚族,天子捨妖姬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亲族,外戚。
Eng
- Cihui family members; fellow clansman