戚里

qī lǐthích lí

Hán Việt: thích lí · Pinyin: qī lǐ

Tổng quan

Làng quê bên ngoại. Văn tế Trương Công Định của Nguyễn Đình Chiểu: »Nào đã đặng mấy hồi nơi thích lí«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.帝王外戚聚居的地方。 2.借指外戚。 3.泛指亲戚邻里。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

帝王外戚所居住的地方。北周.庾信〈春賦〉:「移戚里而家富,入新豐而酒美。」

Cấu tạo: 戚 (thích) + 里 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn exclusive village for imperial relatives by marriage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝王外戚所居住的地方。北周.庾信〈春賦〉:「移戚里而家富,入新豐而酒美。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.帝王外戚聚居的地方。 2.借指外戚。 3.泛指亲戚邻里。

Eng

  • Cihui 戚里 īlǐ n. exclusive village for imperial relatives by marriage

other

  • Nguồn khác »Nào đã đặng mấy hồi nơi thích lí«

Từ liên quan

Gần nghĩa

戚友 · 戚属 · 戚戚 · 戚施 · 戚族 · 戚谊 · 里𮫭 · 里人