戚里

qī lǐ thích lí

Hán Việt: thích lí · Pinyin: qī lǐ

Tổng quan

àng quê bên ngoại. Văn tế Trương Công Định của Nguyễn Đình Chiểu: »Nào đã đặng mấy hồi nơi thích lí«. thích lí thích lí ☆Làng quê bên ngoại. Văn tế Trương Công Định của Nguyễn Đình Chiểu: »Nào đã đặng mấy hồi nơi thích lí«.

Cấu tạo: (thích) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àng quê bên ngoại. Văn tế Trương Công Định của Nguyễn Đình Chiểu: »Nào đã đặng mấy hồi nơi thích lí«. thích lí thích lí ☆Làng quê bên ngoại. Văn tế Trương Công Định của Nguyễn Đình Chiểu: »Nào đã đặng mấy hồi nơi thích lí«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝王外戚所居住的地方。北周.庾信〈春賦〉:「移戚里而家富,入新豐而酒美。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帝王外戚聚居的地方; 借指外戚; 泛指亲戚邻里。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.帝王外戚聚居的地方。 2.借指外戚。 3.泛指亲戚邻里。

Eng

  • Cihui 戚里 īlǐ n. exclusive village for imperial relatives by marriage