戛然

jiá ránkiết nhiên

Hán Việt: kiết nhiên · Pinyin: jiá rán

Tổng quan

líu lo; véo von (tượng thanh, tiếng chim hót). tiếng chim hót véo von.; im bặt. bỗng im bặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉①形容嘹亮的鸟鸣声~长鸣。②形容声音突然中止~而止。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擬聲詞。形容一種金石之類相叩擊的響聲。唐.白居易〈畫雕讚〉:「軒然將飛,戛然欲鳴。」《聊齋志異.卷二.俠女》:「女以匕首望空拋擲,戛然有聲,燦若長虹,俄一物墮地作響。」 2.突然停止。明.李昌祺《剪燈餘話.卷五.賈雲華還魂記》:「夫人笑曰:『纔為兄妹,便鍾友愛之情,郎君豈得戛然乎?』」

Cấu tạo: 戛 (kiết) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) dừng đột ngột (âm thanh)
  • Cihui to và rõ ràng
  • Tần suất từ (văn học) dừng đột ngột (âm thanh) , to và rõ ràng; 1. líu lo; véo von (tượng thanh, tiếng chim hót). tiếng chim hót véo von. 2. im bặt. bỗng im bặt.; véo von; im bặt
  • Biên soạn 戛然 jiárán v.p. <wr.> 1. be loud and clear 2. stop abruptly (of a sound)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容一種金石之類相叩擊的響聲。唐.白居易〈畫雕讚〉:「軒然將飛,戛然欲鳴。」《聊齋志異.卷二.俠女》:「女以匕首望空拋擲,戛然有聲,燦若長虹,俄一物墮地作響。」 2.突然停止。明.李昌祺《剪燈餘話.卷五.賈雲華還魂記》:「夫人笑曰:『纔為兄妹,便鍾友愛之情,郎君豈得戛然乎?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①形容嘹亮的鸟鸣声~长鸣。②形容声音突然中止~而止。

Eng

  • JMdict with a clang
  • Cihui (literary) to stop abruptly (of a sound); to be loud and clear
  • Tần suất từ 戛然 jiárán v.p. <wr.> 1. be loud and clear 2. stop abruptly (of a sound)

Đức

  • Handedict langes (Adj), vibrierendes Trillern

ja

  • JMdict 戛然(かつぜん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

戛然而止 · 戛然慾鳴 · 戛戛 · 戛纳 · 然且 · 然则 · 然后 · 然後