戟手

jǐ shǒu kích thủ

Hán Việt: kích thủ · Pinyin: jǐ shǒu

Tổng quan

kích thủ: nắm tay lại thò một ngón ra xỉa vào người như hình cái kích vậy

Cấu tạo: (kích) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kích thủ: nắm tay lại thò một ngón ra xỉa vào người như hình cái kích vậy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伸出手指指著對方罵。唐.皇甫枚《飛煙傳》:「其夕,夢飛煙戟手而詈曰:『士有百行,君得全乎?』」也作「戟指」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手臂微屈,以食指指斥人。因手形像戟,故称。《左传·哀公二十五年》褚师出。公戟其手,曰‘必断而足。’”后因以戟手”或戟指”形容指着别人怒骂的样子戟手大骂|戟指怒目|将军戟手指贼语,死为厉鬼当杀汝。

Eng

  • Cihui 戟手 ǐshǒu id. <trad.> point at sb. and scold him