戡亂
kham loạn
Hán Việt: kham loạn · Pinyin: kān luàn
Tổng quan
dẹp loạn: bình định sự nổi loạn
Nghĩa
Việt
- Cihui dẹp loạn: bình định sự nổi loạn
- Cihui dẹp loạn; bình định sự nổi loạn。平定叛亂。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平定亂事。《隋書.卷一五.音樂志下》:「成功戡亂,順時經國。」宋.李綱〈奉詔條具邊防利害奏狀〉:「昔高祖始終用蕭何;太宗始終用杜房,故能戡亂定功,卒致太平。」