kān kham

Hán Việt: kham · Pinyin: kān

Tổng quan

Giết; 2. Dẹp, dẹp yên, bình định: 戡平叛亂 Đánh dẹp (bình định) cuộc phiến loạn.

戡乱 · 戡亂 · 戡平叛亂 · 戡复 · 戡天 · 戡夷 · 戡定 · 戡平

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkān
Hán Việtkham
Quảng Đôngham1
Mân Namkham1
Nhật BảnKATSU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkhom
Baxter-Sagart[kʰ]ˤ[ə]m
Hán ngữ Thượng cổ[kʰ]ˤ[ə]m
Phản thiết竹甚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giết, đánh được. Như {kham loạn} [戡亂] dẹp yên được loạn lạc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 克、平定。如:「戡亂」、「戡平」。《書經.西伯戡黎》:「西伯既戡黎,祖伊恐,奔告于王。」《新唐書.卷一三七.郭子儀傳》:「昔回紇涉萬里,戡大憝,助復二京,我與若等休戚同之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戡〈动〉 (形声。从戈,甚声。本义刺杀) 同本义 戡,刺也。--《说文》。字亦作勘。 西伯既戡黎。--《书·西伯戡黎》 用武力平定 戡,克也。--《尔雅》 兴元戡难功。--《旧唐书·陆贽传》 又如戡夷(平定,征讨使服从);戡平叛乱;戡殄(平定歼灭);戡复(犹言中兴。平定叛乱);戡剪(平定剪除);戡戮(平定诛戮);戡济(戡定。平定) 戡乱 戡kān攻克,平定~难。~乱。

Eng

  • CC-CEDICT kill|suppress

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】口含切【集韻】【韻會】【正韻】枯含切,𠀤音堪。【說文】刺也。从戈,甚聲。本作𢦟。今作戡。商書西伯戡黎。【爾雅·釋詁】殺也。【廣韻】勝也,克也。 又通作堪。【郭璞·爾雅註】引商書作堪黎。 又通作龕。【揚子·重黎篇】劉龕南陽。【註】取也。與戡同。 又【廣韻】【韻會】𠀤張甚切。小斫也。或作揕。 又【韻會】竹甚切。亦刺也。◎按《說文》𢦟訓殺也,戡訓刺也,義微有別。今字書皆合爲一字。

Thuyết Văn

刺也。 从戈。甚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

刺者、直傷也。平直皆得云刺。經史多叚此爲堪勝字。 竹甚口含二切。按竹甚古音也。七部。

【戡】(kham) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戈 (qua) | Thanh phù (聲符): 甚 (thậm) Phiên thiết: 含二切 → hàm + nhì Nghĩa: 刺 vậy。 từ 戈。甚 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢦟