戢兵

tập binh

Hán Việt: tập binh

Tổng quan

Cấu tạo: (tập) + (binh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 息兵、止兵不用。《左傳.宣公十二年》:「夫武,禁暴、戢兵、保大、定功、安民、和眾、豐財者也。」唐.薛稷〈奉和送金城公主適西蕃應制〉詩:「天道寧殊俗,慈仁乃戢兵。」

Eng

  • Cihui 戢兵 íbīng v.o. cease hostilities