戢
tậpNôm tập
Hán Việt: tập · Pinyin: jí · Nôm: tập
Tổng quan
Giấu cất đi, phục binh vào một nơi gọi là tập, ẩn núp một chỗ không cho người biết cũng gọi là tập. Như tập ảnh hương viên [戢影鄉園] ẩn náu ở chốn làng mạc k…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Hán Việt | tập |
| Âm Nôm | tập |
| Quảng Đông | cap1 |
| Nhật Bản | OSAMERU |
| Hàn Quốc | 집 |
| Chú âm | ㄐㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | crip |
| Phản thiết | 阻立切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giấu cất đi, phục binh vào một nơi gọi là tập, ẩn núp một chỗ không cho người biết cũng gọi là tập. Như tập ảnh hương viên [戢影鄉園] ẩn náu ở chốn làng mạc không chịu ra đời. Cụp lại. Dập tắt. Cấm chỉ
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tập tập (gấp lại; kìm hãm) [Eng: to fold; to inhibit]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.將兵器收聚而藏。《說文解字.戈部》:「戢,臧兵也。」《國語.周語上》:「夫兵戢而時動,動則威。」《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「退功臣而進文吏,戢弓矢而散馬牛。」 2.收斂。《詩經.小雅.鴛鴦》:「鴛鴦在梁,戢其左翼。」唐.李白〈上安州李長史書〉:「戢秋霜之威,布冬日之愛。」 3.止息。如:「戢怒」。《南史.卷六九.虞荔傳》:「願將軍少戢雷霆,賒其晷刻。」 [名] 姓。如明代有戢如止。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戢 收藏 载戢干戈。--《诗·周颂·时迈》 夫兵戢而时动。--《国语·周语》 夫兵戢而时动,动则威。--《国语·周语》 又如戢刃(收起刀剑等利器); 戢戢(聚集); 戢载(收集装载); 戢藏(收藏) 引申指停止战争 弗戢,将自焚。--《左传·隐公四年》 又如戢戈(息兵); 戢兵(停用兵器,禁用武力); 戢武(息兵) 收敛 戢,敛也。--《小尔雅》 戢其左翼。--《诗·小雅·鸳鸯》 不戢不难。--《诗·小雅·桑扈》 翼翼归鸟,戢羽寒条。--陶渊明《归鸟》 又如戢鳞(敛鳞。鱼止息不游。比喻怀志坐待 戢jí收敛~羽。载~干戈(收藏兵器。载语气词)。〈引〉止息,禁止~怒。严~贪污腐败。
Eng
- CC-CEDICT surname Ji
- CC-CEDICT to restrain oneself, to collect, to hoard, to store up, to cease
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】阻立切【集韻】【韻會】【正韻】側立切,𠀤音輯。【說文】藏兵也。【詩·周頌】載戢干戈。 又斂也。【詩·小雅】鴛鴦在梁,戢其左翼。 又【廣韻】止也。【左傳·隱四年】兵猶火也,弗戢將自焚也。 又姓。周戢黎,明戢如上。
Thuyết Văn
臧兵也。 从戈。咠聲。 詩曰。載戢干戈。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周頌時邁曰。載戢干戈。載櫜弓矢。傳曰。戢、聚也。櫜、韜也。聚與藏義相成。聚而藏之也。戢與輯音同。輯者、車輿也。可聚諸物。故毛訓戢爲聚。周南傳亦云。揖揖、會聚也。周語。夫兵戢而時動。動則威。觀則玩。玩則無震。戢與觀正相對。故許易毛曰藏。以其字从戈。故曰藏兵。 阻立切。七部。
【戢】 (tập) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戈 (qua) , Thanh phù (聲符): 咠 (nghiện) Phiên thiết: Trở lập thiết Thượng tự: 阻 (trở) , Hạ tự: 立 (lập) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tríp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tang (Hay) binh (Đồ binh. Các đồ như ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢨐