截擊

jié jītiệt kích

Hán Việt: tiệt kích · Pinyin: jié jī

Tổng quan

chặn đánh; vây đánh. tiểu đoàn ba đã chặn đánh quân tăng viện của địch ở đầu làng phía đông

新华 · Tân Hoa Đại lục

在半路上截住打击(敌人):~敌人的增援部队。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

攔截打擊。《明史.卷一七八.項忠傳》:「乘溪漲半渡截擊,擒李原、小王洪等,賊多溺死。」

Cấu tạo: 截 (tiệt) + 擊 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh chặn (quân sự)
  • Tần suất từ loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay), (thể dục,thể thao) quả vôlê (đánh hoặc đá khi bóng chưa chạm đất), ném ra hàng loạt, tung ra hàng loạt, bắn ra hàng loạt; tuôn ra hàng tràng, (thể dục,thể thao) đánh vôlê, đá vôlê, bắn một loạt (súng), (thể dục,thể thao) đánh vôlê, đá vôlê; vây đánh
  • Biên soạn 截擊 jiéjī v. intercept

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攔截打擊。《明史.卷一七八.項忠傳》:「乘溪漲半渡截擊,擒李原、小王洪等,賊多溺死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在半路上截住打击(敌人):~敌人的增援部队。
  • Kaggle Zh-Vi volley

Eng

  • Cihui to intercept (military)
  • Tần suất từ 截擊 jiéjī v. intercept

Đức

  • Handedict Volley (Tennis) (S, Sport)

Từ liên quan

Gần nghĩa

擊下 · 擊中 · 击伤 · 擊倒 · 击出 · 擊刺 · 擊劍 · 击发