截擊
tiệt kích
Hán Việt: tiệt kích · Pinyin: jié jī
Tổng quan
đánh chặn (quân sự)
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh chặn (quân sự)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 攔截打擊。《明史.卷一七八.項忠傳》:「乘溪漲半渡截擊,擒李原、小王洪等,賊多溺死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在半路上截住打击(敌人):~敌人的增援部队。
Eng
- CC-CEDICT to intercept (military)
- Cihui to intercept (military)