截斷
tiệt đoạn
Hán Việt: tiệt đoạn · Pinyin: jié duàn
Tổng quan
bẻ gãy hoặc cắt làm đôi | cắt đứt | chặt đứt | (nghĩa bóng) ngắt quãng (cuộc trò chuyện, dòng chảy, v.v.) | làm gián đoạn | (toán học) rút gọn
Nghĩa
Việt
- Cihui bẻ gãy hoặc cắt làm đôi | cắt đứt | chặt đứt | (nghĩa bóng) ngắt quãng (cuộc trò chuyện, dòng chảy, v.v.) | làm gián đoạn | (toán học) rút gọn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.切斷、割斷。《三國演義》第三二回:「即日進兵攻打西山,先使二呂、馬延、張顗截斷袁尚糧道。」 2.打斷。《朱子語類.卷三四.論語.述而篇》:「那人正說得好,自家便從中截斷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 切断高温的火焰能~钢板; 打断;拦住电话铃声~了他的话。
- Tân Hoa Tự Điển ①切断高温的火焰能~钢板。②打断;拦住电话铃声~了他的话。
Eng
- CC-CEDICT to break or cut in two|to sever|to cut off|(fig.) to cut off (a conversation, a flow etc)|to interrupt|(math.) to truncate
- Cihui to break or cut in two; to sever; to cut off; (fig.) to cut off (a conversation, a flow etc); to interrupt; (math.) to truncate
ja
- JMdict cutting|severance|section|amputation|disconnection