截枝

tiệt chi

Hán Việt: tiệt chi

Tổng quan

sự tỉa cành, sự xén cành, sự trừ khử những cái vô dụng, (số nhiều) cành bị tỉa, cành bị xén

Cấu tạo: (tiệt) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tỉa cành, sự xén cành, sự trừ khử những cái vô dụng, (số nhiều) cành bị tỉa, cành bị xén

ja

  • JMdict pruning tree branches to encourage new growth