截流
tiệt lưu
Hán Việt: tiệt lưu · Pinyin: jié liú
Tổng quan
ngăn nước; chặn dòng chảy (thay đổi hướng nước chảy)。堵截水流,使改變流向。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngăn nước; chặn dòng chảy (thay đổi hướng nước chảy)。堵截水流,使改變流向。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.截斷流水。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷二下.西南遊日記二》:「溪水自西而東,流入洞內,截流之後,循洞右行,路復平曠,洞愈宏闊。」 2.大陸地區喻指截斷資金的流動。如:「截流措施,主要在抽緊銀根。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在水道中截断水流,以提高水位或改变水流的方向~工程。
Eng
- Cihui 截流 jiéliú v.o. dam a river