截然

jié rán tiệt nhiên

Hán Việt: tiệt nhiên · Pinyin: jié rán

Tổng quan

một cách rõ ràng | hoàn toàn | triệt để ứt khoát rõ ràng như vậy. tiệt nhiên tiệt nhiên ☆Dứt khoát rõ ràng như vậy.

Cấu tạo: (tiệt) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách rõ ràng | hoàn toàn | triệt để ứt khoát rõ ràng như vậy. tiệt nhiên tiệt nhiên ☆Dứt khoát rõ ràng như vậy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分明的樣子。《詩經.商頌.長發》:「九有有截。」漢.鄭玄.箋:「故天下歸鄉湯,九州齊一截然。」清.李漁《閒情偶寄.卷一.詞曲部.詞采.重機趣》:「即於情事截然,絕不相關之處,亦有連環細筍,伏於其中,看到後來,方知其妙。」 2.態度嚴肅的樣子。《宋史.卷四二八.道學列傳二.李侗》:「平日恂恂,於事若無甚可否,及其酬酢事變,斷以義理,則有截然不可犯者。」宋.嚴羽《滄浪詩話.詩辨》:「推原漢魏以來,而截然謂當以盛唐為法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 界限分明地:~不同|普及工作和提高工作是不能~分开的。

Eng

  • CC-CEDICT sharply; distinctly; radically
  • Cihui sharply; distinctly; radically

ja

  • JMdict clear|sharp|distinct|distinctive