截瘫

jié tāntiệt than

Hán Việt: tiệt than · Pinyin: jié tān

Tổng quan

liệt nửa người; bán thân bất toại

新华 · Tân Hoa Đại lục

下肢全部或部分瘫痪,多由脊髓疾病或外伤引起。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

下肢全部或部分癱瘓。多由脊髓疾病或外傷引起。

Cấu tạo: 截 (tiệt) + 癱 (than)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liệt hai chi dưới
  • Cihui liệt chân
  • Tần suất từ (y học) chứng liệt hai chi; bán thân bất toại
  • Biên soạn 截癱 iétān* n. paraplegia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 下肢全部或部分癱瘓。多由脊髓疾病或外傷引起。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 下肢全部或部分瘫痪,多由脊髓疾病或外伤引起。
  • Kaggle Zh-Vi paraplegia

Eng

  • Cihui paraplegia; paralysis
  • Tần suất từ 截癱 iétān* n. paraplegia

Đức

  • Handedict Querschnittslähmung

Từ liên quan

Gần nghĩa

截住 · 截停 · 截击 · 截取 · 截口 · 截图 · 截塔 · 截头