截稿

jié gǎo tiệt cảo

Hán Việt: tiệt cảo · Pinyin: jié gǎo

Tổng quan

(đối với báo chí) ngừng nhận bài viết

Cấu tạo: (tiệt) + 稿 (cảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đối với báo chí) ngừng nhận bài viết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停止收受稿件。如:「這次的徵文比賽將於月底截稿,有意參加者請把握時間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 截止收稿:~日期。

Eng

  • CC-CEDICT (of a newspaper) to stop accepting incoming articles
  • Cihui (of a newspaper) to stop accepting incoming articles