截獲
tiệt hoạch
Hán Việt: tiệt hoạch · Pinyin: jié huò
Tổng quan
chặn bắt | chặn và bắt giữ chặn được; chắn; chặn bắt; chặn đứng; bắt được; tóm được。中途奪取到或捉到。 遊擊隊截獲了敵軍的一列貨車。 đội du kích đã chặn bắt được một đoàn xe lửa chở hàng của địch.
Nghĩa
Việt
- Cihui chặn bắt | chặn và bắt giữ chặn được; chắn; chặn bắt; chặn đứng; bắt được; tóm được。中途奪取到或捉到。 遊擊隊截獲了敵軍的一列貨車。 đội du kích đã chặn bắt được một đoàn xe lửa chở hàng của địch.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 攔截取得。如:「敵方密電早已被我方截獲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中途夺取到或捉到~对方密电ㄧ一辆走私车被海关~。
Eng
- CC-CEDICT to intercept|to cut off and capture
- Cihui to intercept; to cut off and capture