截頭
tiệt đầu
Hán Việt: tiệt đầu · Pinyin: jié tóu
Tổng quan
sự chặt cụt, sự cắt cụt
Nghĩa
Việt
- Cihui sự chặt cụt, sự cắt cụt
- Cihui tiệt đầu (地名)水經注。釋法顯所謂糾尸羅國。漢言截頭也。佛為菩薩時以頭施人。故因名國。☸
Eng
- Cihui 截頭 iétóu n. truncation
ja
- JMdict cutting off the head|shaping the flowers and leaves of a plant