截发 tiệt phát Hán Việt: tiệt phát Tổng quan Cấu tạo: 截 (tiệt) + 发 (phát)Hán Việttiệt phátCấu tạo截 + 发 · tiệt + phát nghĩa thành phần: tiệt + phát Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 剪髮、剃髮。《紅樓夢》第六七回:「柳湘蓮見尤三姐身亡,痴情眷戀,卻被道人數句冷言,打破迷關,竟自截髮出家,跟隨瘋道人飄然而去,不知何往。」