戰事
chiến sự
Hán Việt: chiến sự · Pinyin: zhàn shì
Tổng quan
chiến sự; chiến tranh (các hoạt động có liên quan đến chiến tranh.). 戰事頻繁 chiến sự thường xuyên xảy ra
1.军事行动; 行阵征战之事。 2.泛指战争。
有關行陣征戰的各種活動。《孫子.九地》:「踐墨隨敵,以決戰事。」《史記.卷五二.齊悼惠王世家》:「齊王自以兒子年少,不習兵革之事,願舉國委大王。大王自高帝將也,習戰事。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến tranh
- Cihui đánh nhau
- Tần suất từ chiến sự: chiến sự/chiến tranh; chiến tranh
- Biên soạn 戰事 zhànshì n. war; hostilities
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有關行陣征戰的各種活動。《孫子.九地》:「踐墨隨敵,以決戰事。」《史記.卷五二.齊悼惠王世家》:「齊王自以兒子年少,不習兵革之事,願舉國委大王。大王自高帝將也,習戰事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.军事行动; 行阵征战之事。 2.泛指战争。
Eng
- Cihui war; hostilities; fighting
- Tần suất từ 戰事 zhànshì n. war; hostilities
Đức
- Handedict Krieg, Feindseligkeit