戰例

zhàn lì chiến lệ

Hán Việt: chiến lệ · Pinyin: zhàn lì

Tổng quan

trận điển hình: trận mẫu

Cấu tạo: (chiến) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trận điển hình: trận mẫu
  • Cihui trận điển hình; trận mẫu。戰爭、戰役或戰鬥的事例。 淝水之戰是中國歷史上以少勝多的著名戰例。 trận Phì Thuỷ là trận điển hình nổi tiếng về lấy ít thắng nhiều trong lịch sử Trung Quốc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰爭或戰役的實例。如:「赤壁之戰是歷史上以少勝眾的著名戰例。」

Eng

  • Cihui 戰例 zhànlì n. object-lesson battles