戰兢兢

zhàn jīng jīng chiến căng căng

Hán Việt: chiến căng căng · Pinyin: zhàn jīng jīng

Tổng quan

run sợ

Cấu tạo: (chiến) + (căng) + (căng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui run sợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因害怕而發抖。形容戒慎恐懼的樣子。元.戴善甫《風光好》第一折:「他不把話頭攀,諕的我毛骨寒,戰兢兢把不住臺和盞。」《文明小史》第七回:「祇拿得幾個道士,戰兢兢的跪在地下,卻並無一個秀才在內。」

Eng

  • CC-CEDICT shaking with fear
  • Cihui shaking with fear