戰具

zhàn jùchiến cụ

Hán Việt: chiến cụ · Pinyin: zhàn jù

Tổng quan

vũ khí trang bị cho chiến đấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.作战器械; 武器。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

武器。《戰國策.齊策五》:「秦王恐之,寢不安席,食不甘味,令於境內盡堞中為戰具。」《三國演義》第三八回:「侵求吏民,人心皆怨,戰具不修,軍無法律。」

Cấu tạo: 戰 (chiến) + 具 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 戰具 zhànjù n. implements of war; weapons

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 武器。《戰國策.齊策五》:「秦王恐之,寢不安席,食不甘味,令於境內盡堞中為戰具。」《三國演義》第三八回:「侵求吏民,人心皆怨,戰具不修,軍無法律。」

Eng

  • Cihui 戰具 zhànjù n. implements of war; weapons

other

  • Nguồn khác Đồ dùng vào việc đánh nhau

Từ liên quan

Gần nghĩa

具體 · 具保 · 具備 · 具名 · 具壽 · 具爾 · 具戒 · 具文