戰具

zhàn jù chiến cụ

Hán Việt: chiến cụ · Pinyin: zhàn jù

Tổng quan

vũ khí: vũ khí trang bị cho chiến đấu

Cấu tạo: (chiến) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vũ khí: vũ khí trang bị cho chiến đấu
  • Cihui ồ dùng vào việc đánh nhau. chiến cụ chiến cụ ☆Đồ dùng vào việc đánh nhau. vũ khí; vũ khí trang bị cho chiến đấu。指武器裝備。 戰具精良 vũ khí cực tốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 武器。《戰國策.齊策五》:「秦王恐之,寢不安席,食不甘味,令於境內盡堞中為戰具。」《三國演義》第三八回:「侵求吏民,人心皆怨,戰具不修,軍無法律。」

Eng

  • Cihui 戰具 zhànjù n. implements of war; weapons