戰區

zhàn qū chiến khu

Hán Việt: chiến khu · Pinyin: zhàn qū

Tổng quan

vùng chiến sự | khu vực tác chiến | khu hành quân (quân sự)

Cấu tạo: (chiến) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vùng chiến sự | khu vực tác chiến | khu hành quân (quân sự)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交戰雙方相互準備和執行敵對行為的區域。《新唐書.卷一三六.李光弼傳》:「自顏杲卿死,郡為戰區。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双方交战的地方; 为便于执行战略任务而划分的作战区域。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.双方交战的地方。 2.为便于执行战略任务而划分的作战区域。

Eng

  • CC-CEDICT war zone|combat zone|(military) theater of operations
  • Cihui war zone; combat zone; (military) theater of operations