戰友
chiến hữu
Hán Việt: chiến hữu · Pinyin: zhàn yǒu
Tổng quan
đồng đội | đồng chí trong chiến đấu
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng đội | đồng chí trong chiến đấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱並肩作戰的人。如:「他們二人是合作無間的親密戰友。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在一起战斗或在一起战斗过的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在一起战斗或在一起战斗过的人。
Eng
- CC-CEDICT comrade-in-arms|battle companion
- Cihui comrade-in-arms; battle companion