戰國
chiến quốc
Hán Việt: chiến quốc · Pinyin: zhàn guó
Tổng quan
thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Nghĩa
Việt
- Cihui thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
- Cihui chiến quốc chiến quốc ☆Tên một thời đại cổ Trung Hoa, chiến tranh kéo dài giữa bảy nước Tần, Sở, Yên, Tề, Hàn, Triệu, Nguỵ từ năm thứ 23 đời Uy Liệt Vương nhà Chu tới khi Tần Thuỷ Hoàng thống nhất thiên hạ (403 tới 221 trước TL).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.(西元前403~前221)自周威烈王二十三年起,至秦始皇統一止,因《戰國策》一書而得名。此一時期,因周室衰微,列國互相交戰爭雄,最後由秦併滅六國,統一天下,結束紛擾的局面。 2.參與戰爭的國家。《管子.霸言》:「戰國眾,後舉可以霸。戰國少,先舉可以王。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时代名。因各诸侯国之间战争不断而得名。西汉刘向编《战国策》始作为时代名称。一般指公元前475年至前221年这个时期。
Eng
- CC-CEDICT the Warring States period (475-221 BC)
- Cihui the Warring States period (475-221 BC)