戰地
chiến địa
Hán Việt: chiến địa · Pinyin: zhàn dì
Tổng quan
chiến trường
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến trường
- Cihui chiến địa chiến địa ☆Vùng đất diễn ra cuộc đánh nhau. Bản dịch. Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Xưa nay chiến địa nhường bao«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩軍交戰的地域。《孫子.虛實》:「孫子曰:『凡先處戰地而待敵者佚。』」唐.楊凝〈送客東歸〉詩:「君向古營州,邊風戰地愁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两军交战的地区,也用于比喻:~医院|参赛队已大半抵达~。
Eng
- CC-CEDICT battlefield
- Cihui battlefield