戰報
chiến báo
Hán Việt: chiến báo · Pinyin: zhàn bào
Tổng quan
chiến báo: bản tin chiến sự
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến báo: bản tin chiến sự
- Cihui chiến báo; bản tin chiến sự (trong chiến tranh báo cáo tình hình chiến tranh do Bộ tư lệnh hoặc những cơ quan có liên quan phát biểu.)。戰時由司令部或其他有關方面發表的關於戰爭情況的報導。也用於比喻。 工地戰報 báo cáo tình hình công trường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有關戰爭情況的報導。
Eng
- Cihui 戰報 hànbào* n. war communiqué; battlefield report M:¹zhāng