戰士
chiến sĩ
Hán Việt: chiến sĩ · Pinyin: zhàn shì
Tổng quan
chiến sĩ | lính | chiến binh | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến sĩ | lính | chiến binh | LT:個|个
- Cihui chiến sĩ chiến sĩ ☆Người lính đánh giặc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兵卒或從事於戰鬥的人員。《三國演義》第九九回:「聞曹真發已踰月,而行方半谷,治道功夫,戰士悉作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 士兵,参加作战的人; 泛指参加正义斗争或从事正义事业的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.士兵,参加作战的人。 2.泛指参加正义斗争或从事正义事业的人。
Eng
- CC-CEDICT fighter|soldier|warrior|CL:個|个[ge4]
- Cihui fighter; soldier; warrior; CL:個|个