戰將
chiến tương
Hán Việt: chiến tương · Pinyin: zhàn jiàng
Tổng quan
chiến tướng
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến tướng
- Cihui ị tướng đánh giặc. chiến tướng chiến tướng ☆Vị tướng đánh giặc. chiến tướng。能夠擔任作戰任務的將領。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能夠擔任作戰任務的將領。《後漢書.卷一八.陳俊傳》:「與五校戰於安次,俊下馬,手接短兵,所向必破,追奔二十餘里,斬其渠帥而還。光武望而歎曰:『戰將盡如是,豈有憂哉!』」元.關漢卿《單刀會》第一折:「俺這裡有雄兵百萬,戰將千員,量他到的那裡。」
Eng
- Cihui 戰將 hànjiàng n. 1. experienced general 2. indispensable assistant 3. warrior M:¹yuán