戰機
chiến ki
Hán Việt: chiến ki · Pinyin: zhàn jī
Tổng quan
cơ hội trong trận chiến | máy bay chiến đấu | bí mật quân sự
Nghĩa
Việt
- Cihui cơ hội trong trận chiến | máy bay chiến đấu | bí mật quân sự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.作戰的謀略。唐.李昌符〈秋中夜坐〉詩:「為應金門策,多應說戰機。」 2.適於作戰的時機。如:「以目前的情勢來看,正是攻敵最佳戰機。」 3.用於攻敵作戰的飛機。如:「這種戰機的性能優越,是我方致勝的重要關鍵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用兵作战的谋略; 泛指战争; 作战的有利时机。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用兵作战的谋略。 2.泛指战争。 3.作战的有利时机。
Eng
- CC-CEDICT opportunity in a battle|fighter aircraft|war secret
- Cihui opportunity in a battle; fighter aircraft; war secret