戰線
chiến tuyến
Hán Việt: chiến tuyến · Pinyin: zhàn xiàn
Tổng quan
đường chiến đấu | mặt trận | tuyến đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui đường chiến đấu | mặt trận | tuyến đầu
- Cihui chiến tuyến chiến tuyến ☆Ranh đất chỗ quân lính đôi bên đụng độ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩軍交戰的接觸地帶。 2.比喻政治上某一階級或一定群眾的聯合。如:「他們組成聯合戰線以抵制罷工。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敌对双方军队作战时的接触线:缩短~丨;农业~|思想~。
Eng
- CC-CEDICT battle line|battlefront|front
- Cihui battle line; battlefront; front