戰色
chiến sắc
Hán Việt: chiến sắc · Pinyin: zhàn sè
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ mặt sợ sệt kính cẩn. chiến sắc chiến sắc ☆Vẻ mặt sợ sệt kính cẩn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.臉上顯現戰慄敬畏的神色。《論語.鄉黨》:「上如揖,下如授,勃如戰色,足蹜蹜如有循。」 2.戰爭的氣氛。唐.楊乘.〈甲子歲書事〉:「風雷隨出師,雲霞有戰色。」
Eng
- Cihui 戰色 hànsè* n. obsequious demeanor