戰表
chiến biểu
Hán Việt: chiến biểu · Pinyin: zhàn biǎo
Tổng quan
thư khiêu chiến: thư tuyên chiến/chiến thư
Nghĩa
Việt
- Cihui thư khiêu chiến: thư tuyên chiến/chiến thư
- Cihui thư khiêu chiến; thư tuyên chiến; chiến thư (thường dùng trong tiểu thuyết, kịch)。向敵方宣戰或挑戰的文書(多見於舊小說、戲曲)。 下戰表 hạ chiến thư. 市籃球隊已經遞來了戰表。 đội bóng rổ của thành phố đã đưa thư mời đấu giao lưu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用來挑戰或宣戰的文書。如:「戰表已發,戰爭難以避免。」
Eng
- Cihui 戰表 hànbiǎo n. <trad.> war declaration M:¹zhāng