戰馬
chiến mã
Hán Việt: chiến mã · Pinyin: zhàn mǎ
Tổng quan
chiến mã
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến mã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經過特殊訓練,專供作戰時使用的馬匹。《三國演義》第九○回:「各送珍珠金寶、丹漆藥材、耕牛戰馬,以資軍用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通过训练用于作战的马。
- Tân Hoa Tự Điển 1.通过训练用于作战的马。
Eng
- CC-CEDICT warhorse
- Cihui warhorse