戰鷹

zhàn yīng chiến ưng

Hán Việt: chiến ưng · Pinyin: zhàn yīng

Tổng quan

máy bay chiến đấu: phi cơ chiến đấu

Cấu tạo: (chiến) + (ưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy bay chiến đấu: phi cơ chiến đấu
  • Cihui máy bay chiến đấu; phi cơ chiến đấu。指作戰的飛機(含喜愛意)。 只見四隻戰鷹直沖雲霄。 chỉ nhìn thấy bốn chiếc máy bay chiến đấu bay vút lên bầu trời.

Eng

  • Cihui 戰鷹 hànyīng* n. fighting eagle (a fighter plane) M:¹jià