戲台

hí thai

Hán Việt: hí thai

Tổng quan

sân khấu kịch; vũ đài

新华 · Tân Hoa Đại lục

供戲劇演出的舞臺。《儒林外史》第四回:「來到南海縣前一個關帝廟前戲臺底下,和尚同婦人拴做一處。」《紅樓夢》第一一回:「現叫奴才們找了一班小戲兒並一檔子打十番的,都在園子裡戲臺上預備著呢。」

Cấu tạo: 戲 (hí) + 臺 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sân khấu

Từ liên quan

Gần nghĩa

台上 · 台下 · 台东 · 台中 · 台倭 · 台前 · 台北 · 台南