戲單

xì dān hí đan

Hán Việt: hí đan · Pinyin: xì dān

Tổng quan

áp phích quảng cáo, tuồng kịch, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình biểu diễn (tuồng kịch...)

Cấu tạo: (hí) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áp phích quảng cáo, tuồng kịch, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình biểu diễn (tuồng kịch...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 演出的戲劇名目及演員姓名表。《儒林外史》第一○回:「唱完三齣頭,副末執著戲單上來點戲。」

Eng

  • Cihui 戲單 xìdān* n. <thea.> playbill M:¹zhāng