戲場

xì chǎnghí tràng

Hán Việt: hí tràng · Pinyin: xì chǎng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.表演杂技﹑戏曲的场所。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表演戲劇或雜技的場所。《隋書.卷一五.音樂志下》:「每歲正月,萬國來朝,留至十五日,於端門外,綿亘八里,列為戲場。」宋.陸游〈出遊〉詩五首之四:「雲煙古寺聞僧梵,燈火長橋見戲場。」

Cấu tạo: 戲 (hí) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn p.w. theater M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表演戲劇或雜技的場所。《隋書.卷一五.音樂志下》:「每歲正月,萬國來朝,留至十五日,於端門外,綿亘八里,列為戲場。」宋.陸游〈出遊〉詩五首之四:「雲煙古寺聞僧梵,燈火長橋見戲場。」

Eng

  • Cihui 戲場 ìchǎng p.w. theater M:⁴zuò

other

  • Nguồn khác »Tạo hoá gây chi cuộc hí trường«

Từ liên quan

Gần nghĩa

場兒 · 場區 · 場合 · 场圃 · 場地 · 場子 · 場所 · 場景