戲場

xì chǎng hí tràng

Hán Việt: hí tràng · Pinyin: xì chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (hí) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗ vui chơi. Nơi diễn tuồng. Thơ bà Huyện Thanh Quan có câu: »Tạo hoá gây chi cuộc hí trường«. hí trường hí trường ☆Chỗ vui chơi. Nơi diễn tuồng. Thơ bà Huyện Thanh Quan có câu: »Tạo hoá gây chi cuộc hí trường«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表演戲劇或雜技的場所。《隋書.卷一五.音樂志下》:「每歲正月,萬國來朝,留至十五日,於端門外,綿亘八里,列為戲場。」宋.陸游〈出遊〉詩五首之四:「雲煙古寺聞僧梵,燈火長橋見戲場。」

Eng

  • Cihui 戲場 ìchǎng p.w. theater M:⁴zuò