戲房 xì fáng · hí phòng Hán Việt: hí phòng · Pinyin: xì fáng Tổng quan Cấu tạo: 戲 (hí) + 房 (phòng)Pinyinxì fángHán Việthí phòngCấu tạo戲 + 房 · hí + phòng nghĩa thành phần: hí + phòng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 戲場的後臺。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第二三出》:「(淨在戲房作犬吠)」明.朱權《荊釵記》第二三齣:「(末)未相請,誰來報你。(淨)我在戲房中聽得。」