戲水

xì shuǐhí thủy

Hán Việt: hí thủy · Pinyin: xì shuǐ

Tổng quan

hí thủy: nghịch nước/nô đùa trong nước/đùa nghịch dưới nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在水上嬉戏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.河川名。源出陝西省臨潼縣南驪山,北流入渭水,秦末項羽入關進至戲,即此地。 2.在水中嬉戲。如:「鴛鴦戲水。」

Cấu tạo: 戲 (hí) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hí thủy: nghịch nước/nô đùa trong nước/đùa nghịch dưới nước
  • Biên soạn play with/in water

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.河川名。源出陝西省臨潼縣南驪山,北流入渭水,秦末項羽入關進至戲,即此地。 2.在水中嬉戲。如:「鴛鴦戲水。」

Eng

  • Cihui 戲水 ìshuǐ v.o. <wr.> play with/in water

Từ liên quan

Gần nghĩa

戲份 · 戲仿 · 戲侮 · 戲偶 · 戲劇 · 戏单 · 戲臺 · 戲子