戲稱

xì chēng hí xưng

Hán Việt: hí xưng · Pinyin: xì chēng

Tổng quan

gọi một cách đùa cợt | danh xưng hài hước

Cấu tạo: (hí) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọi một cách đùa cợt | danh xưng hài hước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開玩笑的說。如:「他戲稱自己是幽默傳播站,負責把歡笑帶給大家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏谑地称呼:因为他说话直爽,大伙儿~他“炮筒子”;戏谑性的称呼:“万事通”是人们对他的~。

Eng

  • CC-CEDICT to jokingly call|jocular appellation
  • Cihui to jokingly call; jocular appellation