戲耍

xì shuǎ hí sái

Hán Việt: hí sái · Pinyin: xì shuǎ

Tổng quan

tự giải trí | chơi đùa | trêu chọc

Cấu tạo: (hí) + (sái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự giải trí | chơi đùa | trêu chọc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.愚弄他人,藉以取笑。明.湯顯祖《還魂記》第二八齣:「堪笑咱,說的來如戲耍。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「儘有一時間偶然戲耍之事,取笑的話,後邊照應將來,卻像個讖語響卜,一毫不差。」也作「戲弄」。 2.玩耍。《紅樓夢》第一七、一八回:「可巧近日寶玉因思念秦鐘,憂戚不盡,賈母常命人帶他到園中來戲耍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玩耍; 捉弄轻侮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.玩耍。 2.捉弄轻侮。

Eng

  • CC-CEDICT to amuse oneself|to play with|to tease
  • Cihui to amuse oneself; to play with; to tease