耍
sái
Hán Việt: sái · Pinyin: shuǎ
Tổng quan
họ [Shua3] chơi đùa sử dụng phô diễn (làm màu, v.v.) thể hiện (kỹ năng, tính khí, v.v.)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuǎ |
|---|---|
| Hán Việt | sái |
| Quảng Đông | saa2 |
| Mân Nam | sńg |
| Nhật Bản | SUBAYAI |
| Chú âm | ㄕㄨㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sruax |
| Phản thiết | 沙下切 |
| Thanh mẫu | 生 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đùa bỡn. Đồ của trẻ con chơi gọi là {sái hóa} [耍貨]. $ Ta quen đọc là chữ {sọa}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.遊戲、玩樂。如:「玩耍」、「戲耍」。《西遊記》第一回:「一群猴子耍了一會,卻去那山澗中洗澡。」 2.玩弄、賣弄。如:「耍花樣」、「耍大刀」、「耍嘴皮」。 3.展現(含貶義)。如:「耍威風」、「耍大牌」、「耍脾氣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耍 (会意。从而,从女。而,颊毛。盖谓用颊毛戏弄女子。本义戏耍。一般指不正当的行为) 玩耍,游玩;消闲取乐 长颦知有恨,贪耍不成妆。--宋·周邦彦《意难忘》 一群猴子耍了一会,都去那山涧洗澡。--《西游记》 又如耍水(玩水,游泳);耍货(玩具);耍拳(打拳);耍歇(玩耍休息) 戏谑;捉弄 等他来时,诱他去粪窖边,只做参贺他,双手抢住脚,翻筋斗,攧那厮下粪窖去,只是小耍他。--《水浒传》 又如耍处(开玩笑;闹着玩儿);耍窨(假装糊涂;捉迷藏) 舞弄;使用武器、器物等 耍shuǎ ⒈玩,游戏玩~、子们在操场上~。 ⒉玩弄,戏弄~猴。~弄人。 ⒊弄,施展,多指…
Eng
- CC-CEDICT surname Shua
- CC-CEDICT to play with|to wield|to act (cool etc)|to display (a skill, one's temper etc)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【篇海】沙下切,音灑。尖耍,俊利也。戲也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư