戲迷
hí mê
Hán Việt: hí mê · Pinyin: xì mí
Tổng quan
người mê xem hát: người mê kịch
Nghĩa
Việt
- Cihui người mê xem hát: người mê kịch
- Cihui người mê xem hát; người mê kịch。 喜歡看戲或唱戲而入迷的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對戲劇極為愛好而入迷的人。
Eng
- Cihui 戲迷 ìmí n. theater fan M:ge/¹míng/²wèi