戳事

trạc sự

Hán Việt: trạc sự

Tổng quan

Cấu tạo: (trạc) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欺騙以謀利。如:「他就仗著這一身衣裳和這張利口到處戳事。」

Eng

  • Cihui 戳事 huōshì v.o. seek profit by cheating others