戳
trạc
Hán Việt: trạc · Pinyin: chuō
Tổng quan
Dí, ấn, day, đâm, chọc: 一戳就破 Chọc một cái là thủng ngay; 用手指頭戳了一下 Lấy đầu ngón tay ấn một cái; 2. (đph) Trặc, sái, sái xương, sái gân: 打球戳傷了手 Chơi bóng bị sái tay; 3. (đph) Dựng dậy, dựng lên: 把棍子戳起來 Dựng cái gậy lên; 4. (khn) Con dấu: 蓋戳子 Đóng dấu.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuō |
|---|---|
| Hán Việt | trạc |
| Quảng Đông | coek3 |
| Mân Nam | thok |
| Nhật Bản | TAKU |
| Hàn Quốc | 착 |
| Chú âm | ㄔㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thruk |
| Phản thiết | 敕角切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đâm. Lấy dao đâm gọi là {trạc}. $ Cũng đọc là chữ {sác}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以物體的尖端觸刺。如:「戳個洞」、「戳破」。《宋史.卷二○一.刑法志三》:「蘇州民張朝之從兄以槍戳死朝父,逃去。」《紅樓夢》第三○回:「便咬著牙用指頭狠命的在他額顱上戳了一下。」 2.豎立。如:「把棍子戳在地上。」 [名] 圖章、印記。如:「郵戳」。《福惠全書.卷四.蒞任部.酬答書札》:「如發回書,即于前件下註某日發回書訖,上用銷號小戳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戳 (形声。从戈,翟声。本义用锐器的尖端刺击) 同本义 戳,枪戳也。--《篇海类篇》 众强盗拚命死战,戳伤了几个庄客。--《醒世恒言》 又如戳伤;戳舌(搬弄是非,挑拨);戳弄(摆布,捉弄);戳背脊(背后指责讥笑);戳纱(一种特殊的刺绣品);戳锅漏(方言。指暗中捣鬼的人);戳无路儿(捣鬼,无中生有的挑拨);戳 腿(拳脚套式之一);戳包儿(掉包,暗中掉换某物) 用指头指点 向他头上戳了一指头。--《红楼梦》 又如戳点(用指尖指点);戳指(伸出指头指着) 刺激 竖立的;站的 戳 chuō ①用尖端刺;~破。 ②被尖硬物刺伤~了手。 ③图章邮~。 【戳记】图章;…
Eng
- CC-CEDICT to jab|to poke|to stab|(coll.) to sprain|to blunt|to fuck (vulgar)|to stand|to stand (sth) upright|stamp|seal
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【篇海】敕角切,音逴。槍戳也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư