戳子
trạc tử
Hán Việt: trạc tử · Pinyin: chuō zi
Tổng quan
con dấu
1.图章,印章。
印章、圖章。《儒林外史》第四五回:「他自己做稿子,你替他謄真,用個戳子。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「若是我們給的票子,必有我們的收號、我們的戳子。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng dấu
- Tần suất từ con dấu , đóng dấu; tem, con dấu; dấu, nhãn hiệu, dấu bảo đảm, dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu, hạng, loại, sự giậm chân, chày nghiền quặng, giậm (chân), đóng dấu lên, in dấu lên (kim loại, giấy...), dán tem vào, nghiền (quặng), chứng tỏ, tỏ rõ (tính chất của cái gì), in vào (trí não), giậm chân, chà đạp, dập tắt, dẹp, nghiền nát (bóng)
- Biên soạn 戳子 huōzi n. <coll.> stamp; seal; punch M:¹fāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 印章、圖章。《儒林外史》第四五回:「他自己做稿子,你替他謄真,用個戳子。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「若是我們給的票子,必有我們的收號、我們的戳子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.图章,印章。
- Kaggle Zh-Vi stamp
Eng
- Cihui stamp; seal
- Tần suất từ 戳子 huōzi n. <coll.> stamp; seal; punch M:¹fāng