戳破
trạc phá
Hán Việt: trạc phá · Pinyin: chuō pò
Tổng quan
đâm thủng | xuyên thủng | (ví von) phá vỡ (vỏ bọc che giấu sự thật khó chịu)
Nghĩa
Việt
- Cihui đâm thủng | xuyên thủng | (ví von) phá vỡ (vỏ bọc che giấu sự thật khó chịu)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刺破。如:「戳破窗紙」、「戳破謊言」。
Eng
- CC-CEDICT to puncture|to pierce|(fig.) to destroy (the facade concealing an unpleasant reality)
- Cihui to puncture; to pierce; (fig.) to destroy (the facade concealing an unpleasant reality)