戴孝
đái hiếu
Hán Việt: đái hiếu · Pinyin: dài xiào
Tổng quan
mặc đồ tang | đang chịu tang để tang; cư tang。同'帶孝'。
Nghĩa
Việt
- Cihui mặc đồ tang | đang chịu tang để tang; cư tang。同'帶孝'。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 穿戴喪服。參見「帶孝」條。《水滸傳》第三五回:「宋江見了兄弟不戴孝,心中十分大怒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 带孝。指死者的亲属在一定时期内着孝服或缠黑纱﹑扎白带等表示哀悼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.带孝。指死者的亲属在一定时期内着孝服或缠黑纱﹑扎白带等表示哀悼。
Eng
- CC-CEDICT to wear mourning garb|to be in mourning
- Cihui to wear mourning garb; to be in mourning